Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của teaseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She teased him about his new haircut.
/tiːzd/
teased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tease.
She teased him about his new haircut.