Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật, chuyên môn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He attends a technical school to learn engineering.
-
technical school
trường kỹ thuật
-
technical terms
thuật ngữ kỹ thuật
/ˈteknɪkl/
technical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ thuật, chuyên môn.
He attends a technical school to learn engineering.
technical school
trường kỹ thuật
technical terms
thuật ngữ kỹ thuật