TanroDictionary

ted

/ted/

Anh
0

ted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giũ, trở (cỏ, để phơi khô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giũ, trở (cỏ, để phơi khô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers ted the hay in the sun.