TanroDictionary

tedium

/ˈtiːdiəm/

Anh
0

tedium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long meeting filled him with tedium.