Nghĩa tiếng Việt
- Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tediousness of the task made him tired.
/ˈtiːdiəsnəs/
tediousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.
The tediousness of the task made him tired.