TanroDictionary

tee

/tiː/

Anh
0

tee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ T; Vật hình T; Điểm phát bóng (chơi gôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ T.danh từEN-VI Dict
  2. Vật hình T.danh từEN-VI Dict
  3. Điểm phát bóng (chơi gôn).danh từEN-VI Dict
  4. Đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word tee is shaped like a T.

  2. We placed the box on a tee frame.

  3. She hit the ball from the tee.

  4. He will tee the ball before swinging.