Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của teeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tees each ball before the game.
/ˈtiːz/
tees là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tee.
He tees each ball before the game.