Nghĩa tiếng Việt
- Dai, bền, bám chặt.tính từEN-VI Dict
- Bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì.tính từEN-VI Dict
- Gan lì, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a tenacious memory for old dates.
-
The hero showed tenacious courage during the battle.
-
She was tenacious and never gave up.
-
Tenacious memory.
Trí nhớ dai.
-
The colonialists are very tenacious of their privileges.
Bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng.