TanroDictionary

tenacious

/təˈneɪʃəs/

Anh
0

tenacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dai, bền, bám chặt; Bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì; Gan lì, ngoan cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dai, bền, bám chặt.tính từEN-VI Dict
  2. Bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì.tính từEN-VI Dict
  3. Gan lì, ngoan cố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a tenacious memory for old dates.

  2. The hero showed tenacious courage during the battle.

  3. She was tenacious and never gave up.

  4. Tenacious memory.

    Trí nhớ dai.

  5. The colonialists are very tenacious of their privileges.

    Bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng.