Nghĩa tiếng Việt
- Dai, không quên (trí nhớ).DEN-VI Dict
- Siết chặt, bám chặt (vào một vật ).DEN-VI Dict
- Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống ).DEN-VI Dict
- Gan lì, ngoan cố (người).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tenaciously fought for change.
-
She tenaciously kept the book.
-
She held tenaciously to her plan.
-
He tenaciously defended his idea.