TanroDictionary Sổ từ

tenaciously

/təˈneɪʃəsli/

Anh
0

tenaciously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dai, không quên (trí nhớ); Siết chặt, bám chặt (vào một vật ); Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dai, không quên (trí nhớ).DEN-VI Dict
  2. Siết chặt, bám chặt (vào một vật ).DEN-VI Dict
  3. Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống ).DEN-VI Dict
  4. Gan lì, ngoan cố (người).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tenaciously fought for change.

  2. She tenaciously kept the book.

  3. She held tenaciously to her plan.

  4. He tenaciously defended his idea.