than là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.
Nghĩa tiếng Việt
Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.CEN-VI Dict
Ví dụ
She is taller than her brother.
Cách đọc khác của 「than」
than
Việt
Nghĩa tiếng Việt
danh từTên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.Wiktionary
động từThốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình.Wiktionary
Ví dụ
Than thân trách phận.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm