TanroDictionary

than

/ðən/

Anh
0

than là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.CEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is taller than her brother.

Cách đọc khác của 「than」

than

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành. Wiktionary
  2. động từ Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình. Wiktionary

Ví dụ

  • Than thân trách phận.