Nghĩa tiếng Việt
- Biết ơn, cám ơn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am very thankful for your kind help.
-
to be thankful to someone for something
biết ơn ai về việc gì
/ˈθæŋkfl/
thankful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biết ơn, cám ơn.
I am very thankful for your kind help.
to be thankful to someone for something
biết ơn ai về việc gì