Nghĩa tiếng Việt
- Cám ơn, cảm ơn: biểu thị sự biết ơn hay sự lịch sự, sau khi được nhận một sự giúp đỡ, một việc được làm.OEN-VI Dict
- Sự cảm ơn, sự biểu thị cảm ơn.danh từEN-VI Dict
- Lời cảm ơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They typed thank you before leaving.
-
She saw the thank you yesterday.
-
The thank you played a key role.