TanroDictionary Sổ từ

thanh

Việt
0

thanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản; Thanh điệu, nói tắt; Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.danh từWiktionary
  2. Thanh điệu, nói tắt.danh từWiktionary
  3. Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào.tính từ いWiktionary
  4. Có dáng mảnh mai, dễ coi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thanh tre.

  2. Thanh gươm.

  3. Thanh gỗ.

  4. Tiếng Việt có sáu thanh.

  5. Giọng nói thanh.