Nghĩa tiếng Việt
- Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.danh từWiktionary
- Thanh điệu, nói tắt.danh từWiktionary
- Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào.tính từ いWiktionary
- Có dáng mảnh mai, dễ coi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thanh tre.
-
Thanh gươm.
-
Thanh gỗ.
-
Tiếng Việt có sáu thanh.
-
Giọng nói thanh.