TanroDictionary

thieve

/ˈθiv/

Anh
0

thieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not thieve from your own neighbors.