TanroDictionary Sổ từ

thieves

/θiːvz/

Anh
0

thieves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thieve; Kẻ trộm, kẻ cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thieveđộng từEN-VI Dict
  2. Kẻ trộm, kẻ cắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to thieves the issue.

  2. They shouted thieves when they saw the robbery.

  3. to cry out thieves

    kêu trộm, hô hoán kẻ trộm