Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn trộm, sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop faced thievery during the holiday season.
/ˈθivri/
thievery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn trộm, sự ăn cắp.
The shop faced thievery during the holiday season.