TanroDictionary

thing

/θɪŋ/

Anh
0

thing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món; Đồ dùng, dụng cụ; Đồ đạc, quần áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ dùng, dụng cụ.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ đạc, quần áo...danh từEN-VI Dict
  4. Vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện.danh từEN-VI Dict
  5. Người, sinh vật.danh từEN-VI Dict
  6. Của cải, tài sản.danh từEN-VI Dict
  7. Mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That thing on the shelf is mine.

  2. He carried his thing from room to room.

  3. Put your things in the bag before we leave.

  4. There is another thing I want to ask.

  5. The poor little thing needs some food.