Nghĩa tiếng Việt
- Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng, dụng cụ.danh từEN-VI Dict
- Đồ đạc, quần áo...danh từEN-VI Dict
- Vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện.danh từEN-VI Dict
- Người, sinh vật.danh từEN-VI Dict
- Của cải, tài sản.danh từEN-VI Dict
- Mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That thing on the shelf is mine.
-
He carried his thing from room to room.
-
Put your things in the bag before we leave.
-
There is another thing I want to ask.
-
The poor little thing needs some food.