Nghĩa tiếng Việt
- Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pass me that thingummi on the shelf.
/ˈθɪŋəmi/
thingummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
Pass me that thingummi on the shelf.