TanroDictionary

thingy

/ˈθɪŋi/

Anh
0

thingy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (vật) mà ta không biết tên hoặc quên tên hoặc không muốn nêu tên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người (vật) mà ta không biết tên hoặc quên tên hoặc không muốn nêu tên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pass me that thingy on the table.