TanroDictionary

thiu

Việt
0

thiu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị hỏng có mùi khó chịu; Mơ màng, sắp ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị hỏng có mùi khó chịu.tính từ いWiktionary
  2. Mơ màng, sắp ngủ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cơm thiu.

  2. Nước chè thiu .

  3. Nồi thịt bị thiu.

  4. Mới thiu ngủ thì có người gọi dậy.