Nghĩa tiếng Việt
- Bị hỏng có mùi khó chịu.tính từ いWiktionary
- Mơ màng, sắp ngủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cơm thiu.
-
Nước chè thiu .
-
Nồi thịt bị thiu.
-
Mới thiu ngủ thì có người gọi dậy.
thiu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị hỏng có mùi khó chịu; Mơ màng, sắp ngủ.
Cơm thiu.
Nước chè thiu .
Nồi thịt bị thiu.
Mới thiu ngủ thì có người gọi dậy.