Nghĩa tiếng Việt
- Dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho.CEN-VI Dict
- Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Though it was cold, we went for a walk.
-
I believe he is honest though he looks mean.
-
though it was late we decided to go
mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn quyết định đi
-
I believe him though
tuy vậy tôi tin anh ấy
-
he had promised to come, he didn't though
nó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến