TanroDictionary Sổ từ

thoughtfulness

/ˈθɔːtflnəs/

Anh Thông dụng
0

thoughtfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự; Tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng; Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.danh từEN-VI Dict
  2. Tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her thoughtfulness showed in every small detail.

  2. His thoughtfulness helped him make wise choices.

  3. Her thoughtfulness made the guest feel welcome.