TanroDictionary

throe

/ˈθroʊ/

Anh
0

throe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau dữ dội; Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở; Quằn quại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau dữ dội.danh từEN-VI Dict
  2. Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở.danh từEN-VI Dict
  3. Quằn quại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The throe was important at work.

  2. She lived through many throe and hard days.

  3. The child seemed to throe with pain.