Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của throe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was throeing with pain and tiredness.
/ˈθroʊɪŋ/
throeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của throe.
He was throeing with pain and tiredness.