Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của throeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She throed quietly and waited for help.
/ˈθruːd/
throed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của throe.
She throed quietly and waited for help.