Nghĩa tiếng Việt
- Qua, xuyên qua, suốt.EEN-VI Dict
- Do, vì, nhờ, bởi, tại.EEN-VI Dict
- Qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối.DEN-VI Dict
- Đến cùng, hết.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói).DEN-VI Dict
- Suốt, thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through the dark wood.
-
through whom did you learn that?
-
I could not get through the crowd.
-
They decided to go through with the plan.
-
My clothes were wet through from the rain.