TanroDictionary

through

/θruː/

Anh
0

through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt; Do, vì, nhờ, bởi, tại; Qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua, xuyên qua, suốt.EEN-VI Dict
  2. Do, vì, nhờ, bởi, tại.EEN-VI Dict
  3. Qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối.DEN-VI Dict
  4. Đến cùng, hết.DEN-VI Dict
  5. Hoàn toàn.DEN-VI Dict
  6. Đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói).DEN-VI Dict
  7. Suốt, thẳng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked through the dark wood.

  2. through whom did you learn that?

  3. I could not get through the crowd.

  4. They decided to go through with the plan.

  5. My clothes were wet through from the rain.