Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thrum.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine was thrumming softly in the room.
/θrˈʌmɪŋ/
thrumming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thrum.
The machine was thrumming softly in the room.