TanroDictionary

tight

/taɪt/

Anh
0

tight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kín, không thấm, không rỉ; Chặt, khít; Chật, bó sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín, không thấm, không rỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Chặt, khít.tính từEN-VI Dict
  3. Chật, bó sát.tính từEN-VI Dict
  4. Căng, căng thẳng.tính từEN-VI Dict
  5. Khó khăn, khan hiếm.tính từEN-VI Dict
  6. Keo cú, biển lận.tính từEN-VI Dict
  7. Say bí tỉ, say sưa.tính từEN-VI Dict
  8. Kín, sít, khít, khít khao.DEN-VI Dict
  9. Chặt, chặt chẽ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must run a tight ship at work.

  2. He tied a very tight knot in the rope.

  3. These tight shoes hurt my feet a lot.

  4. The atmosphere in the room felt very tight.

  5. We are in a tight spot right now.