TanroDictionary Sổ từ

tightness

/taɪtnəs/

Anh
0

tightness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất kín, tính không thấm rỉ; Tính chất chật, tính bó sát (quần áo); Tính chất căng, tính chất căng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất kín, tính không thấm rỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất chật, tính bó sát (quần áo).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất căng, tính chất căng thẳng.danh từEN-VI Dict
  4. Tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Check the tightness of the lid.

  2. The tightness of the shirt bothered him.

  3. There was tightness in her chest.

  4. The tightness played a key role.