Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất kín, tính không thấm rỉ.danh từEN-VI Dict
- Tính chất chật, tính bó sát (quần áo).danh từEN-VI Dict
- Tính chất căng, tính chất căng thẳng.danh từEN-VI Dict
- Tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Check the tightness of the lid.
-
The tightness of the shirt bothered him.
-
There was tightness in her chest.
-
The tightness played a key role.