Nghĩa tiếng Việt
- Cái tăngxơ.danh từEN-VI Dict
- Bữa ăn no căng bụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a tightener on the belt.
-
That meal was a real tightener.
/ˈtɑɪtənɜː/
tightener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tăngxơ; Bữa ăn no căng bụng.
He used a tightener on the belt.
That meal was a real tightener.