TanroDictionary Sổ từ

tightener

/ˈtɑɪtənɜː/

Anh
0

tightener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tăngxơ; Bữa ăn no căng bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tăngxơ.danh từEN-VI Dict
  2. Bữa ăn no căng bụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a tightener on the belt.

  2. That meal was a real tightener.