TanroDictionary

tinker

/ˈtɪŋkə(r)/

Anh
0

tinker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ hàn nồi; Thợ vụng; Việc làm dối, việc chắp vá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ hàn nồi.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ vụng.danh từEN-VI Dict
  3. Việc làm dối, việc chắp vá.danh từEN-VI Dict
  4. Hàn thiếc, hàn (nồi).động từEN-VI Dict
  5. Vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu.động từEN-VI Dict
  6. Làm dối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tinker repaired pots in the market.

  2. He is a tinker with tools and wires.

  3. This quick fix is just a tinker.

  4. She can tinker the old pan easily.

  5. Do not tinker with the broken door.