Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tinker.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was tinkering with an old radio.
/tˈɪŋkərɪŋ/
tinkering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tinker.
He was tinkering with an old radio.