Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tinkerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tinkered until the lamp worked.
/tˈɪŋkəd/
tinkered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tinker.
She tinkered until the lamp worked.