TanroDictionary

titbit

/ˈtɪtbɪt/

Anh
0

titbit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng ngon, món ngon; Một mẩu tin (một lời đồn đại ) nhỏ nhưng lý thú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng ngon, món ngon.danh từEN-VI Dict
  2. Một mẩu tin (một lời đồn đại ) nhỏ nhưng lý thú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saved the titbit for last.

  2. The paper shared a small titbit of news.