Nghĩa tiếng Việt
- Miếng ngon, món ngon.danh từEN-VI Dict
- Một mẩu tin (một lời đồn đại ) nhỏ nhưng lý thú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saved the titbit for last.
-
The paper shared a small titbit of news.
/ˈtɪtbɪt/
titbit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng ngon, món ngon; Một mẩu tin (một lời đồn đại ) nhỏ nhưng lý thú.
She saved the titbit for last.
The paper shared a small titbit of news.