TanroDictionary

tiu

Việt
0

tiu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh; Đánh mạnh qủa bóng cho sạt lưới, trong cuộc chơi quần vợt hay chơi bóng bàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.danh từWiktionary
  2. Đánh mạnh qủa bóng cho sạt lưới, trong cuộc chơi quần vợt hay chơi bóng bàn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ. (thơ cổ)