TanroDictionary

to

/tə/

Anh
0

to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đến, tới, về; Cho đến; Cho, với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến, tới, về.EEN-VI Dict
  2. Cho đến.EEN-VI Dict
  3. Cho, với.EEN-VI Dict
  4. Đối với, về phần.EEN-VI Dict
  5. Theo.EEN-VI Dict
  6. So với, hơn.EEN-VI Dict
  7. Trước, đối, chọi.EEN-VI Dict
  8. Của; ở.EEN-VI Dict
  9. Để, được.EEN-VI Dict
  10. Vào, lại.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The journey goes from earth to heaven.

  2. They fought to the end of the war.

  3. I need to explain this rule to you.

  4. What is the plan as to your friend?

  5. To my mind, this is a great idea.

Cách đọc khác của 「to」

to

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại. Wiktionary
  2. tính từ い Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường. Wiktionary
  3. tính từ い Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng. Wiktionary
  4. tính từ い (Người) có địa vị, quyền hạn cao. Wiktionary

Ví dụ

  • Nhà to.
  • Quả to.
  • Mở to mắt.
  • Bé xé ra to.
  • To tiền.