to
/tə/
to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đến, tới, về; Cho đến; Cho, với.
Nghĩa tiếng Việt
- Đến, tới, về.EEN-VI Dict
- Cho đến.EEN-VI Dict
- Cho, với.EEN-VI Dict
- Đối với, về phần.EEN-VI Dict
- Theo.EEN-VI Dict
- So với, hơn.EEN-VI Dict
- Trước, đối, chọi.EEN-VI Dict
- Của; ở.EEN-VI Dict
- Để, được.EEN-VI Dict
- Vào, lại.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The journey goes from earth to heaven.
-
They fought to the end of the war.
-
I need to explain this rule to you.
-
What is the plan as to your friend?
-
To my mind, this is a great idea.
Cách đọc khác của 「to」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
Wiktionary
-
tính từ い Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường.
Wiktionary
-
tính từ い Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng.
Wiktionary
-
tính từ い (Người) có địa vị, quyền hạn cao.
Wiktionary
Ví dụ
- Nhà to.
- Quả to.
- Mở to mắt.
- Bé xé ra to.
- To tiền.