TanroDictionary

ton

/tʌn/

Anh
0

ton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấn; Ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3); Ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấn.danh từEN-VI Dict
  2. Ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3).danh từEN-VI Dict
  3. Ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3).danh từEN-VI Dict
  4. Rất nhiều.danh từEN-VI Dict
  5. Tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz].danh từEN-VI Dict
  6. Những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl].danh từEN-VI Dict
  7. (thuộc) âm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck can carry over one ton of cargo.

  2. The ship can carry one ton.

  3. The cargo weighed another ton.

  4. We have a ton of work today.

  5. The car was moving at one ton per hour.