Nghĩa tiếng Việt
- Điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her toe-dance amazed the children.
/ˈtoʊˈdænts/
toe-dance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân.
Her toe-dance amazed the children.