TanroDictionary

touch

/tʌtʃ/

Anh
0

touch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm; Xúc giác; Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm.danh từEN-VI Dict
  2. Xúc giác.danh từEN-VI Dict
  3. Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.danh từEN-VI Dict
  4. Một chút, một ít.danh từEN-VI Dict
  5. Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.danh từEN-VI Dict
  6. Đường biên (bóng đá).danh từEN-VI Dict
  7. Lối bấm phím.danh từEN-VI Dict
  8. Phép thăm bệnh bằng cách sờ.danh từEN-VI Dict
  9. Sự thử thách, sự thử; đá thử.danh từEN-VI Dict
  10. Chạm, đụng, sờ, mó.động từEN-VI Dict
  11. Đạt tới, đến.động từEN-VI Dict
  12. Gần, kề, sát bên, liền.động từEN-VI Dict
  13. Đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến.động từEN-VI Dict
  14. Gõ nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn).động từEN-VI Dict
  15. Đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào.động từEN-VI Dict
  16. Có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu.động từEN-VI Dict
  17. Đụng đến, ăn, uống, dùng đến.động từEN-VI Dict
  18. Làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động.động từEN-VI Dict
  19. Làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm.động từEN-VI Dict
  20. Có ảnh hưởng, có tác dụng.động từEN-VI Dict
  21. Làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ.động từEN-VI Dict
  22. Sánh kịp, bằng, tày.động từEN-VI Dict
  23. Cặp, ghé (bến... ).động từEN-VI Dict
  24. Gõ, vay.động từEN-VI Dict
  25. Chạm nhau, đụng nhau.động từEN-VI Dict
  26. Gần sát, kề nhau.động từEN-VI Dict
  27. Gõ nhẹ, đánh nhẹ chuông, gảy đàn; bấm phím đàn.động từWiktionary
  28. (giao thông đường thủy) Cập bến.động từWiktionary
  29. (từ lóng) Gõ, vay.động từWiktionary
  30. Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).danh từWiktionary
  31. (thể thao) Đường biên (trong bóng đá).danh từWiktionary
  32. (âm nhạc) Lối bấm phím.danh từWiktionary
  33. (y học) Phép thăm bệnh bằng cách sờ.danh từWiktionary
  34. (cổ xưa) Sự thử thách, sự thử; đá thử.danh từWiktionary
  35. (chủ yếu là Úc) Bóng bầu dục chạm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. A gentle touch can calm a child.

  2. Her touch helped her find the keys in the dark.

  3. She added a bold touch to her painting.

  4. There was a touch of jealousy in his voice.

  5. I like to keep in touch with my old friends.