Nghĩa tiếng Việt
- Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm.danh từEN-VI Dict
- Xúc giác.danh từEN-VI Dict
- Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.danh từEN-VI Dict
- Một chút, một ít.danh từEN-VI Dict
- Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.danh từEN-VI Dict
- Đường biên (bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Lối bấm phím.danh từEN-VI Dict
- Phép thăm bệnh bằng cách sờ.danh từEN-VI Dict
- Sự thử thách, sự thử; đá thử.danh từEN-VI Dict
- Chạm, đụng, sờ, mó.động từEN-VI Dict
- Đạt tới, đến.động từEN-VI Dict
- Gần, kề, sát bên, liền.động từEN-VI Dict
- Đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến.động từEN-VI Dict
- Gõ nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn).động từEN-VI Dict
- Đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào.động từEN-VI Dict
- Có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu.động từEN-VI Dict
- Đụng đến, ăn, uống, dùng đến.động từEN-VI Dict
- Làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động.động từEN-VI Dict
- Làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm.động từEN-VI Dict
- Có ảnh hưởng, có tác dụng.động từEN-VI Dict
- Làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ.động từEN-VI Dict
- Sánh kịp, bằng, tày.động từEN-VI Dict
- Cặp, ghé (bến... ).động từEN-VI Dict
- Gõ, vay.động từEN-VI Dict
- Chạm nhau, đụng nhau.động từEN-VI Dict
- Gần sát, kề nhau.động từEN-VI Dict
- Gõ nhẹ, đánh nhẹ chuông, gảy đàn; bấm phím đàn.động từWiktionary
- (giao thông đường thủy) Cập bến.động từWiktionary
- (từ lóng) Gõ, vay.động từWiktionary
- Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).danh từWiktionary
- (thể thao) Đường biên (trong bóng đá).danh từWiktionary
- (âm nhạc) Lối bấm phím.danh từWiktionary
- (y học) Phép thăm bệnh bằng cách sờ.danh từWiktionary
- (cổ xưa) Sự thử thách, sự thử; đá thử.danh từWiktionary
- (chủ yếu là Úc) Bóng bầu dục chạm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
A gentle touch can calm a child.
-
Her touch helped her find the keys in the dark.
-
She added a bold touch to her painting.
-
There was a touch of jealousy in his voice.
-
I like to keep in touch with my old friends.