Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trackđộng từEN-VI Dict
- Có bánh xích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tracked the ball across the field.
-
The tracked machine moved over rough ground.
/ˈtrækəd/
tracked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của track; Có bánh xích.
She tracked the ball across the field.
The tracked machine moved over rough ground.