TanroDictionary

trampler

/ˈtræmpəlɜː/

Anh
0

trampler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giẫm nát; người giẫm lên; Người chà đạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giẫm nát; người giẫm lên.danh từEN-VI Dict
  2. Người chà đạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A careless trampler ruined the flowers by the path.

  2. The trampler left deep marks in the soft ground.