TanroDictionary

tranquilizer

/ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/

Anh
0

tranquilizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc mê (thường cho thú vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc mê (thường cho thú vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vet gave the dog a tranquylizer.