Nghĩa tiếng Việt
- Sự thực hiện; sự giải quyết.danh từEN-VI Dict
- Sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch.danh từEN-VI Dict
- Văn kiện hội nghị chuyên môn.danh từEN-VI Dict
- một thao tác đơn vị có tính nguyên tử, không thể bị huỷ giữa chừng; một giao tác, một toàn tác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transaction was completed in a few minutes.
-
The bank transaction was finished in minutes.
-
The conference transaction was printed for everyone.
-
Each transaction must finish without interruption.
-
to spend much time on the transaction of the business
mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc