TanroDictionary

transaction

/trænˈzækʃn/

Anh
0

transaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thực hiện; sự giải quyết; Sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch; Văn kiện hội nghị chuyên môn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thực hiện; sự giải quyết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch.danh từEN-VI Dict
  3. Văn kiện hội nghị chuyên môn.danh từEN-VI Dict
  4. một thao tác đơn vị có tính nguyên tử, không thể bị huỷ giữa chừng; một giao tác, một toàn tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The transaction was completed in a few minutes.

  2. The bank transaction was finished in minutes.

  3. The conference transaction was printed for everyone.

  4. Each transaction must finish without interruption.

  5. to spend much time on the transaction of the business

    mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc