Nghĩa tiếng Việt
- Đưa tay, chuyển đến.động từWiktionary
- Giao phó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trao tiền.
-
Trao thư.
-
Trao quyền.
-
Trao nhiệm vụ.
trao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa tay, chuyển đến; Giao phó.
Trao tiền.
Trao thư.
Trao quyền.
Trao nhiệm vụ.