Nghĩa tiếng Việt
- Đưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trao trả tù binh.
trao trả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian.
Trao trả tù binh.