Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trào lưu tư tưởng mới.
-
Trào lưu văn học lãng mạn.
trào lưu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.
Trào lưu tư tưởng mới.
Trào lưu văn học lãng mạn.