TanroDictionary Sổ từ

trào lưu

Việt
0

trào lưu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trào lưu tư tưởng mới.

  2. Trào lưu văn học lãng mạn.