TanroDictionary

trawl

/ˈtrɔl/

Anh
0

trawl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net); Cần câu giăng ((cũng) trawl-line); Đánh lưới rà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net).danh từEN-VI Dict
  2. Cần câu giăng ((cũng) trawl-line).danh từEN-VI Dict
  3. Đánh lưới rà.động từEN-VI Dict
  4. Kéo (lưới rà); giăng (lưới rà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trawl dragged slowly behind the boat.

  2. He checked the trawl before the trip.

  3. They trawl the river for small fish.

  4. Fishermen trawl the net near the shore.