TanroDictionary

trepidation

/ˌtrepɪˈdeɪʃn/

Anh
0

trepidation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung (tay, chân... ); Sự rung động, sự rung chuyển; Sự náo động, sự bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung (tay, chân... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự rung động, sự rung chuyển.danh từEN-VI Dict
  3. Sự náo động, sự bối rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke with trepidation before the interview.

  2. She felt great trepidation before the big speech.

  3. The news caused general trepidation among the people.

  4. the trepidation of the windown-pane

    sự rung chuyển của kính cửa sổ

  5. the news caused general trepidation

    tin ấy đã gây nên sự náo động chung