TanroDictionary

trickle

/ˈtrɪkl/

Anh
0

trickle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia nhỏ, dòng nhỏ (nước); Làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ; Chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia nhỏ, dòng nhỏ (nước).danh từEN-VI Dict
  2. Làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ.động từEN-VI Dict
  3. Chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu... ).động từEN-VI Dict
  4. Dần dần lộ ra (tin tức).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small trickle of water ran down the rock.

  2. Water began to trickle from the broken pipe.

  3. Water trickled slowly from the cracked tap.

  4. News of the change began to trickle out.

  5. a trickle of blood

    dòng máu nhỏ