Nghĩa tiếng Việt
- Tia nhỏ, dòng nhỏ (nước).danh từEN-VI Dict
- Làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ.động từEN-VI Dict
- Chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu... ).động từEN-VI Dict
- Dần dần lộ ra (tin tức).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small trickle of water ran down the rock.
-
Water began to trickle from the broken pipe.
-
Water trickled slowly from the cracked tap.
-
News of the change began to trickle out.
-
a trickle of blood
dòng máu nhỏ