TanroDictionary Sổ từ

tricklet

/ˈtrɪklət/

Anh
0

tricklet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia nhỏ, dòng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia nhỏ, dòng nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tricklet of water ran down the rock.